Bản dịch của từ Departmentalizing trong tiếng Việt

Departmentalizing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Departmentalizing(Verb)

dɨpˌɑɹtmˈɛntəlˌaɪzɨŋ
dɨpˌɑɹtmˈɛntəlˌaɪzɨŋ
01

Chia thành các phòng ban, bộ phận hoặc phân loại thành các mục riêng biệt (thường dùng khi tổ chức công việc, cơ cấu doanh nghiệp hoặc sắp xếp theo từng bộ phận).

To divide into departments or categories.

Ví dụ

Dạng động từ của Departmentalizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Departmentalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Departmentalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Departmentalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Departmentalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Departmentalizing

Departmentalizing(Noun)

dɨpˌɑɹtmˈɛntəlˌaɪzɨŋ
dɨpˌɑɹtmˈɛntəlˌaɪzɨŋ
01

Hành động chia một tổ chức, công việc hoặc tập hợp thành các phòng ban, bộ phận hoặc các mục riêng biệt để quản lý hoặc sắp xếp dễ dàng hơn.

The act of dividing into departments or categories.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh