Anh - Việt

Bản dịch của từ Depicted trong tiếng Việt

depicted

Verb

depicted (Verb)

/dɪpˈɪktɪd/
/dɪpˈɪktɪd/
AI

Nghĩa 01

“Depicted” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “depict”, nghĩa là đã miêu tả, đã vẽ, hoặc đã trình bày một hình ảnh/ý tưởng bằng lời hoặc hình ảnh.

simple past and past participle of depict.

Ví dụ
Báo cáo đã mô tả sự gia tăng vô gia cư ở New York.The report depicted the rise of homelessness in New York City.
Bộ phim tài liệu không mô tả những khó khăn của các gia đình thu nhập thấp.The documentary did not depict the struggles of low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của depicted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

depict

V2

Quá khứ đơn

Past simple

depicted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

depicted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

depicts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

depicting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh