Anh - Việt

Bản dịch của từ Depolarize trong tiếng Việt

depolarize

Verb

depolarize (Verb)

/dipˈoʊləɹaɪz/
/dipˈoʊləɹaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm giảm hoặc loại bỏ sự phân cực (sự chia rẽ, khác biệt về ý kiến, điện tích hoặc trạng thái phân cực) — tức là làm cho bớt phân tách, cân bằng lại hoặc trung hòa tình trạng bị phân cực.

Reduce or remove the polarization of.

Ví dụ
Quan trọng depolarize xã hội để giao tiếp tốt hơn.It is important to depolarize society for better communication.
Bỏ qua quan điểm khác nhau có thể depolarize mối quan hệ giữa cá nhân.Ignoring different opinions can depolarize relationships between individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh