Anh - Việt

Bản dịch của từ Depositing trong tiếng Việt

depositing

Verb

depositing (Verb)

/ˈdɛ.pəˌzaɪ.tɪŋ/
/ˈdɛ.pəˌzaɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đặt xuống, giao cho ai đó giữ hoặc trông nom; giao phó tài sản hoặc vật gì đó để người khác bảo quản.

to lay down or entrust in someones care.

Ví dụ
Gửi tiền vào tài khoản ngân hàng là một thói quen phổ biến.Depositing money in a bank account is a common practice.
Cô ấy không đặt niềm tin vào những người không đáng tin cậy.She is not depositing her trust in unreliable individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của depositing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deposit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deposited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deposited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deposits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

depositing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh