Anh - Việt

Bản dịch của từ Deprave trong tiếng Việt

deprave

Verb

deprave (Verb)

/dɪpɹˈeiv/
/dipɹˈeiv/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (ai đó) sa đoạ về đạo đức, trở nên xấu xa hoặc mất hết lương thiện.

Make (someone) immoral or wicked.

Ví dụ
Hành động của nhà chính trị tham nhũng làm suy đồi tiêu chuẩn đạo đức xã hội.The corrupt politician's actions deprave society's moral standards.
Tiếp xúc với phương tiện truyền thông bạo lực có thể làm suy đồi tâm trí trẻ em nếu không được giám sát.Exposure to violent media can deprave young minds if unmonitored.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deprave (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deprave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

depraved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

depraved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

depraves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

depraving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh