Anh - Việt

Bản dịch của từ Depreciatory trong tiếng Việt

depreciatory

Adjective

depreciatory (Adjective)

/dɪpɹˈiʃiətoʊɹi/
/dɪpɹˈiʃiətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả thái độ không tán thành hoặc chỉ trích; nói mang tính hạ thấp, chê bai hoặc coi thường.

Diễn tả thái độ không tán thành hoặc chỉ trích; nói mang tính hạ thấp, chê bai hoặc coi thường.

expressing disapproval or criticism.

Ví dụ
Những bình luận thể hiện sự không tán thành của cô ấy về sự kiện đã làm buồn lòng nhiều người tham dự hội nghị.Her depreciatory comments about the event upset many attendees at the conference.
Báo cáo không bao gồm bất kỳ nhận xét nào thể hiện sự không tán thành về các chương trình cộng đồng.The report did not include any depreciatory remarks about the community programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh