Bản dịch của từ Depressed man trong tiếng Việt
Depressed man
Noun [U/C]

Depressed man(Noun)
dɪprˈɛst mˈæn
dɪˈprɛst ˈmæn
01
Một cá nhân mắc chứng rối loạn tâm thần với các triệu chứng bao gồm buồn bã kéo dài và mất hứng thú trong cuộc sống
A person with a mental illness is characterized by persistent sadness and a loss of interest.
一个患有精神障碍的人,表现为长期的抑郁和兴趣丧失。
Ví dụ
02
Một người đàn ông đang trong trạng thái chán nản tột độ và tuyệt vọng
A man is feeling hopeless and discouraged.
一个极度沮丧、失落的人
Ví dụ
03
Một người đang phải trải qua cảm xúc buồn bã hoặc chán nản trầm trọng
Someone is feeling really down or disappointed.
一个感到非常沮丧或忧郁的人
Ví dụ
