Anh - Việt

Bản dịch của từ Derisively trong tiếng Việt

derisively

Adverb

derisively (Adverb)

/dɚˈaɪsɪvli/
/dɚˈɪsɪvli/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện thái độ khinh miệt, chế nhạo hoặc coi thường khi nói hoặc hành động với ai đó.

Thể hiện thái độ khinh miệt, chế nhạo hoặc coi thường khi nói hoặc hành động với ai đó.

In a derisive manner demeaningly mockingly.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách chế nhạo về chính sách xã hội mới trong cuộc họp.She spoke derisively about the new social policy in the meeting.
Anh ấy không phản hồi một cách chế nhạo về những lo ngại của cô ấy về bất bình đẳng.He did not respond derisively to her concerns about inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của derisively (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

derisively

bắt chước

more derisively

bắt chước hơn

most derisively

bắt chước nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh