Anh - Việt

Bản dịch của từ Mockingly trong tiếng Việt

mockingly

Adverb

mockingly (Adverb)

/mˈɑkɨŋli/
/mˈɑkɨŋli/
AI

Nghĩa 01 · một cách để chế nhạo, cười nhạo hoặc làm cho ai/cái gì trông ngớ ngẩn, ngu ngốc

một cách để chế nhạo, cười nhạo hoặc làm cho ai/cái gì trông ngớ ngẩn, ngu ngốc

in a way that is intended to make someone or something seem silly or stupid.

Ví dụ
Cô ta chế giễu bằng cách bắt chước giọng của bạn cô trong bài thuyết trình.She mockingly imitated her friend's accent during the presentation.
Anh ta không đánh giá cao việc bị so sánh với một chú hề bởi đồng nghiệp.He didn't appreciate being mockingly compared to a clown by his colleagues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của mockingly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

mockingly

nhạo báng

more mockingly

nhạo báng hơn

most mockingly

nhạo báng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh