Anh - Việt

Bản dịch của từ Derisory trong tiếng Việt

derisory

Adjective

derisory (Adjective)

/dɪɹˈaɪsəɹi/
/dɪɹˈaɪsəɹi/
AI

Nghĩa 01 · Rất nhỏ hoặc quá ít đến mức gây cười, không xứng đáng hoặc không đủ; thường dùng để chê rằng cái gì đó nhỏ bé, hời hợt và không nghiêm túc.

Rất nhỏ hoặc quá ít đến mức gây cười, không xứng đáng hoặc không đủ; thường dùng để chê rằng cái gì đó nhỏ bé, hời hợt và không nghiêm túc.

Ridiculously small or inadequate.

Ví dụ
Mức lương nhỏ xíu của cô ấy vừa đủ chi phí sinh hoạt.Her derisory salary barely covered her living expenses.
Anh ấy không đánh giá cao lời đề nghị nhỏ xíu cho tác phẩm nghệ thuật quý giá của mình.He didn't appreciate the derisory offer for his valuable artwork.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh