Bản dịch của từ Desexualize trong tiếng Việt

Desexualize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desexualize (Verb)

disˈɛksjʊəlaɪz
disˈɛksjʊəlaɪz
01

Tước bỏ tính chất tình dục hoặc những phẩm chất đặc biệt của giới tính.

Deprive of sexual character or the distinctive qualities of a sex.

Ví dụ

Many artists aim to desexualize their work for broader audience appeal.

Nhiều nghệ sĩ nhằm mục đích làm mất tính dục trong tác phẩm của họ để thu hút khán giả rộng rãi.

They do not want to desexualize their culture in modern media.

Họ không muốn làm mất tính dục trong văn hóa của mình trên phương tiện truyền thông hiện đại.

Can we desexualize fashion to promote body positivity and inclusivity?

Chúng ta có thể làm mất tính dục trong thời trang để thúc đẩy sự tích cực về cơ thể và tính bao gồm không?

Dạng động từ của Desexualize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Desexualize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Desexualized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Desexualized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Desexualizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Desexualizing

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/desexualize/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Desexualize

Không có idiom phù hợp