Anh - Việt

Bản dịch của từ Destructibility trong tiếng Việt

destructibility

NounNoun Uncountable

destructibility (Noun)

/dɨstɹˌʌktəbˈɪlti/
/dɨstɹˌʌktəbˈɪlti/
AI

Nghĩa 01

Tính dễ bị phá hủy; trạng thái hoặc đặc tính của một vật có thể bị làm hỏng, tiêu huỷ hoặc phá vỡ.

the quality or state of being destructible.

Ví dụ
Tính phá hủy của tòa nhà là một vấn đề sau trận động đất.The destructibility of the building was a concern after the earthquake.
Tính phá hủy của môi trường do ô nhiễm đang đáng lo ngại.The destructibility of the environment due to pollution is alarming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

destructibility (Noun Uncountable)

/dɨstɹˌʌktəbˈɪlti/
/dɨstɹˌʌktəbˈɪlti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất có thể bị phá hủy; dễ bị hủy hoại.

the state or quality of being destructible.

Ví dụ
Khả năng phá hủy của tòa nhà làm cho nó không an toàn để ở.The destructibility of the building made it unsafe for occupation.
Khả năng phá hủy của môi trường là một vấn đề đáng lo ngại đối với những người bảo tồn.The destructibility of the environment is a concern for conservationists.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh