Bản dịch của từ Destructive applications trong tiếng Việt

Destructive applications

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destructive applications(Noun)

dɪstrˈʌktɪv ˌæplɪkˈeɪʃənz
dɪˈstrəktɪv ˌæpɫəˈkeɪʃənz
01

Phần mềm hoặc công cụ được thiết kế đặc biệt để gây hại cho hệ thống hoặc dữ liệu

Malware or tools specifically designed to harm systems or data.

恶意软件或工具,专门用来破坏系统或数据。

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ