Bản dịch của từ Determinist trong tiếng Việt
Determinist
Noun [U/C]

Determinist(Noun)
dˈiːtəmˌɪnɪst
dɪˈtɝmənɪst
01
Một người ủng hộ học thuyết duy lý của chủ nghĩa tất định
A supporter of the philosophical theory of determinism.
一个支持决定论哲学观点的人
Ví dụ
02
Một người tin rằng mọi sự kiện đều được xác định bởi nguyên nhân của nó.
Someone believes that events are determined by causes.
有人相信,事情的发展都是由原因决定的。
Ví dụ
03
Trong vật lý, người tin rằng mọi sự kiện đều đã định bởi các trạng thái trước đó.
In physics, some believe that every event is predetermined by prior states.
物理学中相信所有事件都由先前的状态决定的人
Ví dụ
