Anh - Việt

Bản dịch của từ Dethrone trong tiếng Việt

dethrone

Verb

dethrone (Verb)

/diɵɹˈoʊn/
/dɪɵɹˈoʊn/
AI

Nghĩa 01

Lật đổ hoặc hạ bệ một vị vua/quốc vương, lấy mất quyền lực của người trị vì.

Remove a monarch from power.

Ví dụ
Người dân muốn lật đổ vua bất công.The people wanted to dethrone the unjust king.
Cuộc nổi dậy nhằm vào việc lật đổ kẻ cai trị áp bức.The rebellion aimed to dethrone the oppressive ruler.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dethrone (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dethrone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dethroned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dethroned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dethrones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dethroning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh