Anh - Việt

Bản dịch của từ Dethroned trong tiếng Việt

dethroned

Verb

dethroned (Verb)

/diɵɹˈoʊnd/
/dɪɵɹˈoʊnd/
AI

Nghĩa 01 · Lật đổ một người cầm quyền, tước bỏ ngai vàng hoặc quyền lực của một vị vua, quốc vương hoặc người lãnh đạo.

Lật đổ một người cầm quyền, tước bỏ ngai vàng hoặc quyền lực của một vị vua, quốc vương hoặc người lãnh đạo.

remove a ruler from power overthrow.

Ví dụ
Những người biểu tình đã lật đổ nhà lãnh đạo tham nhũng năm ngoái trong một cuộc đảo chính.The protestors dethroned the corrupt leader last year in a coup.
Người dân đã không lật đổ thị trưởng trong cuộc bầu cử vừa qua.The citizens did not dethrone the mayor during the last election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dethroned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dethrone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dethroned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dethroned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dethrones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dethroning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh