Anh - Việt

Bản dịch của từ Detractive trong tiếng Việt

detractive

Adjective

detractive (Adjective)

/dɪtɹˈæktɪv/
/dɪtɹˈæktɪv/
AI

Nghĩa 01

Gây tổn hại hoặc làm giảm giá trị; có tác động xấu, làm hại tới người, vật hoặc danh tiếng.

Causing harm or damage.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể gây hại cho sức khỏe tâm thần của nhiều thanh thiếu niên.Social media can be detractive to mental health for many teenagers.
Sự cô lập xã hội không gây hại; nó thực sự có thể có lợi.Social isolation is not detractive; it can actually be beneficial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh