Anh - Việt

Bản dịch của từ Diaconate trong tiếng Việt

diaconate

Noun

diaconate (Noun)

/daɪˈækənət/
/daɪˈækənɪt/
AI

Nghĩa 01

Chức phó tế; nhiệm vụ hoặc thời gian đảm nhiệm chức phó tế trong nhà thờ (người được gọi là phó tế).

The office of deacon or a persons tenure of it.

Ví dụ
John đã phục vụ trong chức vụ phó tế năm năm tại St. Mark's.John served in the diaconate for five years at St. Mark's.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của chức vụ phó tế.Many people do not understand the importance of the diaconate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh