Bản dịch của từ Diagonalisation trong tiếng Việt

Diagonalisation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diagonalisation(Noun)

dˌaɪəɡˌænəsˈeɪʃənəli
dˌaɪəɡˌænəsˈeɪʃənəli
01

Quá trình biến một ma trận hoặc một toán tử thành dạng chéo (tức là biểu diễn nó bằng ma trận có các phần tử khác 0 chỉ trên đường chéo chính), thường để dễ dàng tính toán hoặc phân tích.

The process of diagonalizing a matrix or operator.

对角化过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Diagonalisation(Verb)

dˌaɪəɡˌænəsˈeɪʃənəli
dˌaɪəɡˌænəsˈeɪʃənəli
01

Biến đổi một ma trận hoặc một toán tử thành dạng chéo (tức là chỉ còn các phần tử trên đường chéo chính khác không, các phần tử khác bằng không).

To transform into a diagonal matrix or operator.

将矩阵转化为对角矩阵或算子。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ