Bản dịch của từ Digital advantage trong tiếng Việt
Digital advantage
Phrase

Digital advantage(Phrase)
dˈɪdʒɪtəl ˈædvɑːntɪdʒ
ˈdɪdʒɪtəɫ ˈædvənˌteɪdʒ
01
Lợi thế cạnh tranh nhờ ứng dụng công nghệ số
A competitive advantage is gained through the adoption of digital technology.
通过应用数字技术实现的竞争优势
Ví dụ
02
Những lợi ích thu được từ việc tận dụng các công cụ và nền tảng số trong kinh doanh
The benefits of using digital tools and platforms in business
在商业中使用数字工具和平台带来的优势
Ví dụ
03
Nâng cao khả năng khai thác nguồn lực kỹ thuật số để mang lại lợi ích chiến lược
Enhance the ability to harness digital resources for strategic advantage.
提高数字资源的开发利用能力,以实现战略利益的最大化。
Ví dụ
