Bản dịch của từ Strategic trong tiếng Việt

Strategic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strategic(Adjective)

stɹətˈidʒɪk
stɹətˈidʒɪk
01

Liên quan đến việc đạt được lợi thế tổng thể hoặc lợi thế lâu dài trong quân sự (hoạch định, kế hoạch hoặc hành động nhằm giành ưu thế chiến lược).

Relating to the gaining of overall or long-term military advantage.

与获得长期军事优势相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến việc xác định mục tiêu dài hạn hoặc mục tiêu tổng thể và các cách để đạt được chúng; mang tính hoạch định, có chiến lược.

Relating to the identification of long-term or overall aims and interests and the means of achieving them.

与长期目标和整体利益的识别及实现手段相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Strategic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Strategic

Chiến lược

More strategic

Chiến lược hơn

Most strategic

Chiến lược nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ