Anh - Việt

Bản dịch của từ Strategic trong tiếng Việt

strategic

Adjective

strategic (Adjective)

/stɹətˈidʒɪk/
/stɹətˈidʒɪk/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc đạt được lợi thế tổng thể hoặc lợi thế lâu dài trong quân sự (hoạch định, kế hoạch hoặc hành động nhằm giành ưu thế chiến lược).

Liên quan đến việc đạt được lợi thế tổng thể hoặc lợi thế lâu dài trong quân sự (hoạch định, kế hoạch hoặc hành động nhằm giành ưu thế chiến lược).

Relating to the gaining of overall or long-term military advantage.

Ví dụ
Kế hoạch chiến lược nhằm cải thiện phúc lợi xã hội trong cộng đồng.The strategic plan aimed to improve social welfare in the community.
Họ thảo luận về hậu quả chiến lược của các chiến dịch truyền thông xã hội đối với doanh nghiệp.They discussed the strategic implications of social media campaigns for businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến việc xác định mục tiêu dài hạn hoặc mục tiêu tổng thể và các cách để đạt được chúng; mang tính hoạch định, có chiến lược.

Liên quan đến việc xác định mục tiêu dài hạn hoặc mục tiêu tổng thể và các cách để đạt được chúng; mang tính hoạch định, có chiến lược.

Relating to the identification of long-term or overall aims and interests and the means of achieving them.

Ví dụ
Kế hoạch chiến lược nhằm tăng cường sự tham gia của cộng đồng.The strategic plan aimed to increase community engagement.
Cô ấy đã phát triển một phương pháp chiến lược để giải quyết các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.She developed a strategic approach to address social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của strategic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

strategic

chiến lược

more strategic

chiến lược hơn

most strategic

chiến lược nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh