Anh - Việt

Bản dịch của từ Dime a dozen trong tiếng Việt

dime a dozen

Idiom

dime a dozen (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Cụm từ này nghĩa là rất phổ biến, xuất hiện ở khắp nơi và có giá trị không cao hoặc không đáng kể.

Cụm từ này nghĩa là rất phổ biến, xuất hiện ở khắp nơi và có giá trị không cao hoặc không đáng kể.

very common not having much value.

Ví dụ
Ở quốc gia tôi, nhà hàng đồ ăn nhanh rẻ như rau muống.In my country, fast food restaurants are a dime a dozen.
Tôi không nghĩ ý tưởng độc đáo rẻ như rau muống trong bài luận IELTS.I don't think original ideas are a dime a dozen in IELTS essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · rất phổ biến nên bị coi là không có giá trị hoặc không đặc biệt

rất phổ biến nên bị coi là không có giá trị hoặc không đặc biệt

very common and therefore not considered valuable or special

Ví dụ
Trên mạng xã hội, ý kiến của người nổi tiếng nhan nhản.On social media, celebrity opinions are a dime a dozen.
Tại câu lạc bộ tranh biện của Maria, những ý tưởng sâu sắc không hề nhan nhản.At Maria's debate club, thoughtful ideas are not a dime a dozen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh