Bản dịch của từ Disabled access trong tiếng Việt

Disabled access

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disabled access(Noun)

dˈɪzəbəld ˈæksɛs
ˈdɪzəbəɫd ˈækˈsɛs
01

Truy cập được thiết kế để phù hợp và dễ sử dụng cho những người có các loại khuyết tật khác nhau, chẳng hạn như bị suy giảm khả năng vận động.

The access has been designed to be usable by people with various disabilities, such as those with mobility impairments.

这个访问设计得适合各种残障人士使用,比如行动不便的人士。

Ví dụ
02

Việc thiết kế các tiện ích nhằm tạo điều kiện cho người khuyết tật tiếp cận

Providing facilities that facilitate access for people with disabilities.

为残障人士提供无障碍接入条件的基础设施

Ví dụ
03

Không gian hoặc lối đi dành cho người khuyết tật giúp họ dễ dàng vào và di chuyển trong các khu vực.

Refers to structures or entrances that enable people with disabilities to enter, exit, and move around within spaces.

指的是为残障人士提供的设施或入口,方便他们进入和穿行空间的无障碍设计

Ví dụ