Anh - Việt

Bản dịch của từ Disannul trong tiếng Việt

disannul

Verb

disannul (Verb)

/dɪsənˈʌl/
/dɪsənˈʌl/
AI

Nghĩa 01 · Tuyên bố rằng điều gì đó không hợp lệ; hủy bỏ hiệu lực của một văn bản, quyết định hoặc hợp đồng.

Tuyên bố rằng điều gì đó không hợp lệ; hủy bỏ hiệu lực của một văn bản, quyết định hoặc hợp đồng.

Declare to be invalid cancel.

Ví dụ
Ủy ban sẽ hủy bỏ chính sách mới về việc sử dụng mạng xã hội.The committee will disannul the new policy on social media use.
Họ không hủy bỏ sự kiện mặc dù số người tham dự ít.They did not disannul the event despite the low attendance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa