Bản dịch của từ Disappearance trong tiếng Việt

Disappearance

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disappearance (Noun)

ˌdɪs.əˈpɪə.rəns
ˌdɪs.əˈpɪr.əns
01

Hành động hoặc trạng thái biến mất; khi một người, vật hoặc sự vật không còn hiện diện hoặc không thể tìm thấy nữa.

Disappearance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động biến mất hoặc không còn nhìn thấy/không còn tồn tại nữa.

The action of disappearing or vanishing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ