Anh - Việt

Bản dịch của từ Disappearance trong tiếng Việt

disappearance

Noun

disappearance (Noun)

/ˌdɪs.əˈpɪə.rəns/
/ˌdɪs.əˈpɪr.əns/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc trạng thái biến mất; khi một người, vật hoặc sự vật không còn hiện diện hoặc không thể tìm thấy nữa.

Hành động hoặc trạng thái biến mất; khi một người, vật hoặc sự vật không còn hiện diện hoặc không thể tìm thấy nữa.

Disappearance.

Ví dụ
Sự biến mất của John đã làm dấy lên mối lo ngại cho bạn bè và gia đình anh.John's disappearance raised concerns among his friends and family.
Sự biến mất của tài liệu đã gây ra sự chậm trễ trong tiến trình dự án.The disappearance of the document caused delays in the project timeline.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động biến mất hoặc không còn nhìn thấy/không còn tồn tại nữa.

Hành động biến mất hoặc không còn nhìn thấy/không còn tồn tại nữa.

The action of disappearing or vanishing.

Ví dụ
Sự biến mất của Amelia Earhart vẫn là một bí ẩn.The disappearance of Amelia Earhart remains a mystery.
Sự biến mất của người đi bộ lạc đã kích động một cuộc tìm kiếm.The disappearance of the lost hiker sparked a search operation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của disappearance (Noun)

SingularPlural

disappearance

disappearances

Kết hợp từ của disappearance (Noun)

ADJECTIVE + disappearancePREPOSITIONVERB + disappearance
Kết hợp từ của disappearance
Collocation
Ví dụ

biến mất ảo

virtual disappearance

Sự biến mất ảo của các sự kiện vật lý dẫn đến tăng cường tương tác trực tuyến.

The virtual disappearance of physical events led to increased online interactions.

sự biến mất gần đây

recent disappearance

Trong kỳ thi nói IELTS, tôi đã nói về sự biến mất gần đây của nhóm xã hội bạn tôi trong thời gian đại dịch.

In the IELTS speaking test, I talked about the recent disappearance of my friend's social group during the pandemic.

sự biến mất bí ẩn

mysterious disappearance

Sự biến mất bí ẩn của Emily đã kích thích một cuộc tìm kiếm cộng đồng.

The mysterious disappearance of Emily sparked a community search.

sự biến mất liên tiếp

subsequent disappearance

Bài đăng trên mạng xã hội được theo sau bởi sự biến mất sau này.

The social media post was followed by a subsequent disappearance.

sự biến mất cuối cùng

eventual disappearance

Nhiều câu lạc bộ xã hội cũ gặp phải sự biến mất cuối cùng vì ít người trẻ tham gia hơn.

Many old social clubs faced the eventual disappearance due to fewer young people joining.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh