Anh - Việt

Bản dịch của từ Vanishing trong tiếng Việt

vanishing

Verb

vanishing (Verb)

/vˈænɪʃɪŋ/
/vˈænɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Biến mất đột ngột và hoàn toàn; không còn nhìn thấy, không còn tồn tại nữa trong chốc lát hoặc ngay lập tức.

Biến mất đột ngột và hoàn toàn; không còn nhìn thấy, không còn tồn tại nữa trong chốc lát hoặc ngay lập tức.

disappear suddenly and completely.

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội đang biến mất khỏi các cuộc thảo luận công khai hôm nay.Many social issues are vanishing from public discussions today.
Các vấn đề xã hội không biến mất nếu không có sự chú ý và hành động thích hợp.Social problems are not vanishing without proper attention and action.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vanishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vanish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vanished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vanished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vanishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vanishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh