Bản dịch của từ Vanishing trong tiếng Việt

Vanishing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vanishing(Verb)

vˈænɪʃɪŋ
vˈænɪʃɪŋ
01

Biến mất đột ngột và hoàn toàn; không còn nhìn thấy, không còn tồn tại nữa trong chốc lát hoặc ngay lập tức.

Disappear suddenly and completely.

突然消失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Vanishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Vanish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Vanished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Vanished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Vanishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Vanishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ