Bản dịch của từ Vanishing trong tiếng Việt
Vanishing

Vanishing (Verb)
Biến mất đột ngột và hoàn toàn; không còn nhìn thấy, không còn tồn tại nữa trong chốc lát hoặc ngay lập tức.
Disappear suddenly and completely.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Vanishing" là động từ hiện tại phân từ của "vanish", có nghĩa là biến mất, không còn tồn tại nữa. Từ này thường được sử dụng để mô tả sự mất tích đột ngột hoặc không thể tìm thấy. Trong tiếng Anh Anh, "vanishing" không có sự khác biệt rõ rệt so với tiếng Anh Mỹ trong cách sử dụng hay ngữ nghĩa, mặc dù ngữ điệu có thể khác nhau khiến từ này được phát âm khác đôi chút. Từ "vanishing" thường xuất hiện trong các ngữ cảnh văn chương hoặc diễn đạt hình ảnh.
Họ từ
"Vanishing" là động từ hiện tại phân từ của "vanish", có nghĩa là biến mất, không còn tồn tại nữa. Từ này thường được sử dụng để mô tả sự mất tích đột ngột hoặc không thể tìm thấy. Trong tiếng Anh Anh, "vanishing" không có sự khác biệt rõ rệt so với tiếng Anh Mỹ trong cách sử dụng hay ngữ nghĩa, mặc dù ngữ điệu có thể khác nhau khiến từ này được phát âm khác đôi chút. Từ "vanishing" thường xuất hiện trong các ngữ cảnh văn chương hoặc diễn đạt hình ảnh.
