Anh - Việt

Bản dịch của từ Disassociation trong tiếng Việt

disassociation

Noun

disassociation (Noun)

/dˌɪsəsəjʃˈeɪniən/
/dˌɪsəsəjʃˈeɪniən/
AI

Nghĩa 01

Hành động tách ra hoặc trạng thái bị tách rời khỏi một người, nhóm, ý tưởng hay tình huống; nghĩa là không còn liên kết, liên quan hoặc cùng suy nghĩ như trước.

The act of disassociating or the state of being disassociated.

Ví dụ
Việc tách biệt khỏi những người bạn độc hại đã cải thiện sức khỏe tinh thần của Sarah.Disassociation from toxic friends improved Sarah's mental health significantly.
Nhiều người không trải qua sự tách biệt trong các nhóm xã hội lành mạnh.Many people do not experience disassociation in healthy social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh