Anh - Việt

Bản dịch của từ Disassociating trong tiếng Việt

disassociating

Verb

disassociating (Verb)

/dˌɪsəsˈoʊʃiˌeɪtɨŋ/
/dˌɪsəsˈoʊʃiˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

chấm dứt hoặc tách rời một mối liên hệ, nhất là mối liên hệ chính thức hoặc pháp lý; làm cho hai bên không còn liên quan hoặc chịu trách nhiệm với nhau nữa.

to break a connection especially a formal or legal one.

Ví dụ
Cô ấy đang tách ra khỏi mối quan hệ bạn bè độc hại.She is disassociating herself from the toxic friendship.
Anh ấy không tách bỏ sự hiện diện trực tuyến khỏi cuộc sống thực.He is not disassociating his online presence from his real life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disassociating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disassociate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disassociated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disassociated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disassociates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disassociating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh