Anh - Việt

Bản dịch của từ Disavowing trong tiếng Việt

disavowing

Verb

disavowing (Verb)

/dɪsəvˈaʊɪŋ/
/dɪsəvˈaʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Từ chối nhận trách nhiệm hoặc ủng hộ; tuyên bố rằng mình không liên quan hoặc không đứng về phía ai/cái gì.

Deny any responsibility or support for.

Ví dụ
Chính trị gia đang phủ nhận bất kỳ mối liên hệ nào với chính sách gây tranh cãi.The politician is disavowing any connection to the controversial policy.
Họ không phủ nhận sự ủng hộ đối với các chương trình cộng đồng.They are not disavowing their support for community programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disavowing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disavow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disavowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disavowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disavows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disavowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh