Bản dịch của từ Disbursal trong tiếng Việt

Disbursal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disbursal(Noun)

dˈɨsbɝsəbəl
dˈɨsbɝsəbəl
01

Hành động chi trả hoặc giải ngân tiền; việc đưa tiền ra để trả cho một khoản (ví dụ: giải ngân khoản vay, chi trả kinh phí).

The act of disbursing money or funds.

资金支出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ