Bản dịch của từ Disciplinary trong tiếng Việt
Disciplinary

Disciplinary (Adjective)
Liên quan đến hoặc nhằm thi hành kỷ luật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tính từ "disciplinary" được sử dụng để chỉ những điều liên quan đến kỷ luật, quy định hoặc các lĩnh vực học thuật nhất định. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự ở cả Anh và Mỹ. Tuy nhiên, trong văn bản chính thức ở Anh, "disciplinary" có thể thường được kết hợp với các thuật ngữ như "action" hay "measures" để chỉ các biện pháp kỷ luật trong tổ chức. Trong khi đó, tiếng Mỹ thường nhấn mạnh đến khía cạnh giáo dục và quản lý trong bối cảnh kỷ luật học thuật.
Họ từ
Tính từ "disciplinary" được sử dụng để chỉ những điều liên quan đến kỷ luật, quy định hoặc các lĩnh vực học thuật nhất định. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự ở cả Anh và Mỹ. Tuy nhiên, trong văn bản chính thức ở Anh, "disciplinary" có thể thường được kết hợp với các thuật ngữ như "action" hay "measures" để chỉ các biện pháp kỷ luật trong tổ chức. Trong khi đó, tiếng Mỹ thường nhấn mạnh đến khía cạnh giáo dục và quản lý trong bối cảnh kỷ luật học thuật.
