Bản dịch của từ Enforcing trong tiếng Việt

Enforcing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enforcing(Verb)

ɛnfˈɔɹsɪŋ
ɛnfˈɔɹsɪŋ
01

Đảm bảo một điều gì đó được thực hiện hoặc được thi hành; bắt mọi người tuân theo quy định, luật lệ hoặc kế hoạch đã đặt ra.

To make sure something is done or implemented.

确保执行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bảo đảm mọi người tuân theo một quy định hoặc luật lệ; thực hiện và cưỡng chế để luật/quy định được chấp hành.

To ensure compliance with a rule or law.

确保遵守规则或法律

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Enforcing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Enforce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Enforced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Enforced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Enforces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Enforcing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ