ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Compliance
Việc tuân theo một quy định, luật lệ, yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
The act of obeying a rule law request or standard
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khả năng của vật liệu hoặc bộ phận cơ thể bị uốn, kéo giãn hay ép mà không bị hỏng
The ability of a material or body part to bend stretch or be pressed without breaking
Sự sẵn lòng làm theo điều người khác yêu cầu hoặc mong muốn
The willingness to do what another person asks or wants