Anh - Việt

Bản dịch của từ Disconcert trong tiếng Việt

disconcert

Verb

disconcert (Verb)

/dˌɪskn̩sˈɝɹt/
/dˌɪskn̩sˈɝt/
AI

Nghĩa 01 · Gây bối rối, làm mất bình tĩnh hoặc làm ai đó cảm thấy khó chịu, lúng túng.

Gây bối rối, làm mất bình tĩnh hoặc làm ai đó cảm thấy khó chịu, lúng túng.

Disturb the composure of; unsettle.

Ví dụ
Tin tức bất ngờ khiến cả cộng đồng bối rối.The unexpected news disconcerted the entire community.
Việc cô ấy vắng mặt làm cho buổi tụ tập xã hội bối rối.Her absence disconcerted the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disconcert (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disconcert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disconcerted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disconcerted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disconcerts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disconcerting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh