Bản dịch của từ Discontinuous activity trong tiếng Việt

Discontinuous activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discontinuous activity(Noun)

dˌɪskəntˈɪnjuːəs æktˈɪvɪti
ˌdɪskənˈtɪnjuəs ˌækˈtɪvɪti
01

Một loạt các nhiệm vụ hoặc hành động không được thực hiện một cách ổn định hoặc liên tục.

A series of tasks or actions that are not performed in a steady or continuous manner

Ví dụ
02

Một quy trình có sự gián đoạn hoặc tạm dừng

A process involving breaks or interruptions

Ví dụ
03

Một hoạt động không liên tục mà xảy ra theo các khoảng thời gian.

An activity that is not continuous it occurs in intervals

Ví dụ