Bản dịch của từ Discontinuous activity trong tiếng Việt
Discontinuous activity
Noun [U/C]

Discontinuous activity(Noun)
dˌɪskəntˈɪnjuːəs æktˈɪvɪti
ˌdɪskənˈtɪnjuəs ˌækˈtɪvɪti
Ví dụ
02
Một quy trình có sự gián đoạn hoặc tạm dừng
A process involving breaks or interruptions
Ví dụ
03
Một hoạt động không liên tục mà xảy ra theo các khoảng thời gian.
An activity that is not continuous it occurs in intervals
Ví dụ
