Anh - Việt

Bản dịch của từ Discophore trong tiếng Việt

discophore

Noun

discophore (Noun)

/dˈɪskɔfɚ/
/dˈɪskɔfɚ/
AI

Nghĩa 01

Một loài thủy tức thuộc nhóm chân mút (thuộc lớp trước đây gọi là Discophora), tức là một loại sứa.

A cnidarian of the former subclass Discophora a jellyfish.

Ví dụ
Discophore là một sinh vật thú vị được tìm thấy trong đại dương của chúng ta.The discophore is a fascinating creature found in our oceans.
Nhiều người không biết về chu kỳ sống độc đáo của discophore.Many people do not know about the discophore's unique life cycle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh