Anh - Việt

Bản dịch của từ Discursively trong tiếng Việt

discursively

Adverb

discursively (Adverb)

/dɪskˈɝɹsɪvli/
/dɪskˈɝɹsɪvli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan tới diễn ngôn, giao tiếp hoặc cách trình bày ý tưởng trong trao đổi (nói hoặc viết). Nói cách khác: làm hoặc trình bày theo cách liên quan đến cách thức giao tiếp, tranh luận hoặc trình bày nội dung.

in a way that relates to discourse or communication.

Ví dụ
Diễn giả đã thảo luận về các vấn đề xã hội một cách diễn ngôn tại cuộc họp cộng đồng tuần trước.The speaker discussed social issues discursively at the community meeting last week.
Cô ấy đã không giao tiếp một cách diễn ngôn trong sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.She did not communicate discursively during the social event last Saturday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh