Anh - Việt

Bản dịch của từ Disembowelled trong tiếng Việt

disembowelled

Verb

disembowelled (Verb)

/dɨsəmbˈoʊldu/
/dɨsəmbˈoʊldu/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “disembowel”, nghĩa là đã moi ruột, mổ bụng lấy nội tạng (thường dùng cho động vật hoặc người trong ngữ cảnh bạo lực hoặc y khoa).

past tense and past participle of disembowel.

Ví dụ
Báo cáo đã phê phán các chính sách xã hội của chính phủ năm 2022.The report disembowelled the government's social policies in 2022.
Phân tích không chỉ ra các vấn đề của các gia đình thu nhập thấp.The analysis did not disembowel the issues facing low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disembowelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disembowel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disembowelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disembowelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disembowels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disembowelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh