Anh - Việt

Bản dịch của từ Disenchanted trong tiếng Việt

disenchanted

Adjective

disenchanted (Adjective)

/dɪsɪntʃˈænɪd/
/dɪsɪntʃˈæntɪd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy thất vọng hoặc mất niềm tin vào người hoặc điều gì đó trước đây từng được tôn trọng, ngưỡng mộ; vỡ mộng, mất ảo tưởng.

Disappointed by someone or something previously respected or admired disillusioned.

Ví dụ
Nhiều cử tri trẻ cảm thấy thất vọng với các ứng cử viên chính trị năm 2020.Many young voters felt disenchanted with the political candidates in 2020.
Cô ấy không thất vọng về tác động của mạng xã hội đến xã hội.She is not disenchanted by social media's impact on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh