Anh - Việt

Bản dịch của từ Disencumber trong tiếng Việt

disencumber

Verb

disencumber (Verb)

/dɪsɛnkˈʌmbəɹ/
/dɪsɛnkˈʌmbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Giải phóng khỏi gánh nặng hoặc vật cản; làm cho không còn bị vướng mắc hay bị ràng buộc bởi một thứ gì đó (ví dụ: trả hết nợ để không còn bị gánh nặng tài chính).

Free from or relieve of an encumbrance.

Ví dụ
Tình nguyện có thể giúp mọi người giải tỏa căng thẳng hàng ngày.Volunteering can disencumber people from their daily stress and worries.
Anh ấy không dễ dàng thoát khỏi những kỳ vọng của xã hội.He does not disencumber himself from societal expectations easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh