Anh - Việt

Bản dịch của từ Disfiguration trong tiếng Việt

disfiguration

Noun

disfiguration (Noun)

/dɨsfɨɡjɚˈeɪʃən/
/dɨsfɨɡjɚˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động làm biến dạng, làm mất đi hình dạng hoặc vẻ ngoài bình thường; trạng thái bị biến dạng, làm xấu đi về ngoại hình (ví dụ do chấn thương, bỏng, bệnh tật).

Hành động làm biến dạng, làm mất đi hình dạng hoặc vẻ ngoài bình thường; trạng thái bị biến dạng, làm xấu đi về ngoại hình (ví dụ do chấn thương, bỏng, bệnh tật).

the act of disfiguring or the state of being disfigured.

Ví dụ
Tai nạn đã gây ra sự biến dạng nghiêm trọng cho khuôn mặt và cơ thể của John.The accident caused severe disfiguration to John’s face and body.
Sự biến dạng của cô ấy không ngăn cản cô tham gia các sự kiện xã hội.Her disfiguration did not stop her from attending social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh