Anh - Việt

Bản dịch của từ Dished trong tiếng Việt

dished

Verb

dished (Verb)

/dɪʃt/
/dˈɪʃt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ "dish" (thường có nghĩa là: bày thức ăn ra đĩa hoặc phục vụ thức ăn).

simple past and past participle of dish.

Ví dụ
Tuần trước, Sarah đã phục vụ thức ăn tại trung tâm cộng đồng.Last week, Sarah dished out food at the community center.
Họ đã không phục vụ đủ thức ăn cho mọi người tại sự kiện.They did not dish out enough food for everyone at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh