Bản dịch của từ Dishonesty trong tiếng Việt

Dishonesty

Noun [U/C]

Dishonesty (Noun)

dɪsˈɑnəsti
dɪsˈɑnɪsti
01

Sự lừa dối thể hiện trong tính cách hoặc hành vi của ai đó.

Deceitfulness shown in someones character or behaviour

Ví dụ

The dishonesty of the salesman led to many customer complaints.

Sự không trung thực của người bán hàng dẫn đến nhiều khiếu nại từ khách hàng.

Her dishonesty in the workplace resulted in her termination.

Sự không trung thực của cô ấy tại nơi làm việc dẫn đến việc cô ấy bị sa thải.

02

Sự lừa dối thể hiện trong tính cách hoặc hành vi của ai đó.

Deceitfulness shown in someones character or behaviour

Ví dụ

The dishonesty of the salesman led to customer complaints.

Sự không trung thực của người bán hàng dẫn đến phàn nàn của khách hàng.

Her dishonesty in the workplace resulted in her termination.

Sự không trung thực của cô ấy tại nơi làm việc dẫn đến sự chấm dứt của cô ấy.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dishonesty

Không có idiom phù hợp