disinheriting
disinheriting (Verb)
Nghĩa 01
Tước quyền thừa kế của ai đó; không để lại tài sản thừa kế cho người được mong đợi (thường do quyết định của người để lại di sản).
Deprive someone of an inheritance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của disinheriting (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | disinherit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | disinherited |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | disinherited |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | disinherits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | disinheriting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Disinheriting là động từ có nghĩa là loại bỏ quyền thừa kế của một cá nhân trong di sản của người để lại di chúc. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các bối cảnh pháp lý và tài sản. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "disinheriting" được sử dụng tương tự mà không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay ngữ pháp. Tuy nhiên, các quy định pháp lý liên quan đến việc disinherit có thể khác nhau giữa các quốc gia và tiểu bang.