Anh - Việt

Bản dịch của từ Disintricate trong tiếng Việt

disintricate

Verb

disintricate (Verb)

/dɨsɨntɹˈɪktət/
/dɨsɨntɹˈɪktət/
AI

Nghĩa 01

(cổ) làm cho khỏi rối; gỡ ra, tháo rời các sợi, dây hoặc các vật bị rối; tách các phần bị quấn vào nhau.

transitive obsolete To disentangle.

Ví dụ
Các lãnh đạo cộng đồng đã gỡ rối các vấn đề xã hội phức tạp trong cuộc họp.The community leaders disintricate complex social issues during the town hall meeting.
Họ đã không gỡ rối những hiểu lầm giữa các nhóm xã hội một cách hiệu quả.They did not disintricate the misunderstandings among different social groups effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh