Anh - Việt

Bản dịch của từ Disentangle trong tiếng Việt

disentangle

Verb

disentangle (Verb)

/dɪsɛntˈæŋgl/
/dɪsntˈæŋgl/
AI

Nghĩa 01 · tách, gỡ ra khỏi nhau khi các vật bị mắc, rối hoặc dính vào nhau; làm cho thứ gì đó không còn bị vướng, rối hoặc liên kết chặt với thứ khác

tách, gỡ ra khỏi nhau khi các vật bị mắc, rối hoặc dính vào nhau; làm cho thứ gì đó không còn bị vướng, rối hoặc liên kết chặt với thứ khác

to separate things that are twisted together or separate something from something else.

Ví dụ
Chúng ta cần tách biệt sự thật khỏi ý kiến trên mạng xã hội.We need to disentangle the facts from opinions in social media.
Họ đã không tách biệt các vấn đề trong cuộc tranh luận xã hội.They did not disentangle the issues during the social debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disentangle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disentangle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disentangled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disentangled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disentangles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disentangling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh