Anh - Việt

Bản dịch của từ Dislodge trong tiếng Việt

dislodge

Verb

dislodge (Verb)

/dɪˈslɑdʒ/
/dɪˈslɑdʒ/
AI

Nghĩa 01

Đẩy hoặc đánh bật thứ gì đó ra khỏi vị trí ban đầu; làm cho thứ gì đó bị lệch chỗ hoặc rơi ra khỏi chỗ đứng.

Knock or force out of position.

Ví dụ
Cộng đồng đã cùng nhau làm rơi cây đổ.The community worked together to dislodge the fallen tree.
Cô ấy đã thành công trong việc đẩy cửa kẹt.She managed to dislodge the stuck door by pushing hard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dislodge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dislodge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dislodged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dislodged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dislodges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dislodging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh