Bản dịch của từ Dislodge trong tiếng Việt

Dislodge

Verb

Dislodge (Verb)

01

Gõ hoặc buộc ra khỏi vị trí.

Knock or force out of position

Ví dụ

The community worked together to dislodge the fallen tree.

Cộng đồng đã cùng nhau làm rơi cây đổ.

She managed to dislodge the stuck door by pushing hard.

Cô ấy đã thành công trong việc đẩy cửa kẹt.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dislodge

Không có idiom phù hợp