Anh - Việt

Bản dịch của từ Dislodged trong tiếng Việt

dislodged

Verb

dislodged (Verb)

/dɪslˈɑdʒd/
/dɪslˈɑdʒd/
AI

Nghĩa 01

Bị/tháo đẩy ra khỏi vị trí; làm cho vật gì đó rơi khỏi chỗ của nó bằng lực hoặc cú đánh.

to force or knock out of position.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã buộc thị trưởng rời khỏi vị trí của mình.The protest dislodged the mayor from his position in the city.
Các chính sách mới không làm thay đổi các cấu trúc xã hội hiện có.The new policies did not dislodge the existing social structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dislodged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dislodge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dislodged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dislodged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dislodges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dislodging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh