Bản dịch của từ Dismembering trong tiếng Việt

Dismembering

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismembering(Verb)

dɪsmˈɛmbɚɪŋ
dɪsmˈɛmbɚɪŋ
01

Cắt bỏ hoặc chia rời các chi (tay, chân) của một người hoặc động vật; hành động chặt, đoạn, phân thây từng phần.

Cut off the limbs of a person or animal.

切断四肢

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dismembering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dismember

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dismembered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dismembered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dismembers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dismembering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ