Bản dịch của từ Disproportionate trong tiếng Việt
Disproportionate
AdjectiveVerb

Disproportionate (Adjective)
dˌɪspɹəpˈɔɹʃənɪt
dˌɪspɹəpˈoʊɹʃənɪt
01
Không cân xứng; không tỉ lệ hợp lý so với cái khác — quá nhiều hoặc quá ít so với mức mong đợi hoặc so với phần còn lại.
Not proportionate.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không tương xứng; tỉ lệ không cân đối so với phần còn lại hoặc so với những gì mong đợi.
Out of proportion.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Disproportionate (Verb)
dˌɪspɹəpˈɔɹʃənɪt
dˌɪspɹəpˈoʊɹʃənɪt
01
(hóa học) trải qua phản ứng tự oxi hóa–khử
Ví dụ
