Anh - Việt

Bản dịch của từ Disproportionate trong tiếng Việt

disproportionate

VerbAdjective

disproportionate (Verb)

/dˌɪspɹəpˈɔɹʃənɪt/
/dˌɪspɹəpˈoʊɹʃənɪt/
AI

Nghĩa 01 · (hóa học) trải qua phản ứng tự oxi hóa–khử

(hóa học) trải qua phản ứng tự oxi hóa–khử

(chemistry) To undergo disproportionation.

Ví dụ
Trong thí nghiệm, hợp chất hóa học bị phân hủy thành hai sản phẩm.In the experiment, the chemical compound disproportionately transformed into two products.
Phản ứng phân hủy nhanh chóng, làm ngạc nhiên các nhà nghiên cứu với tốc độ của nó.The reaction disproportionated rapidly, surprising the researchers with its speed.

disproportionate (Adjective)

/dˌɪspɹəpˈɔɹʃənɪt/
/dˌɪspɹəpˈoʊɹʃənɪt/
AI

Nghĩa 01 · Không tương xứng; tỉ lệ không cân đối so với phần còn lại hoặc so với những gì mong đợi.

Không tương xứng; tỉ lệ không cân đối so với phần còn lại hoặc so với những gì mong đợi.

Out of proportion.

Ví dụ
Sự phân phối không cân đối của tài sản dẫn đến bất bình đẳng xã hội.The disproportionate distribution of wealth leads to social inequality.
Có một số lượng nam giới không cân đối trong các vị trí lãnh đạo.There is a disproportionate number of men in leadership positions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không cân xứng; không tỉ lệ hợp lý so với cái khác — quá nhiều hoặc quá ít so với mức mong đợi hoặc so với phần còn lại.

Không cân xứng; không tỉ lệ hợp lý so với cái khác — quá nhiều hoặc quá ít so với mức mong đợi hoặc so với phần còn lại.

Not proportionate.

Ví dụ
Khoảng cách giàu nghèo không cân xứng trong nhiều xã hội.The wealth gap is disproportionate in many societies.
Việc truy cập giáo dục không cân xứng dẫn đến bất bình đẳng trong cơ hội.Disproportionate access to education leads to inequality in opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của disproportionate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

disproportionate

không cân xứng

-

-

Kết hợp từ của disproportionate (Adjective)

VERBS + disproportionateADVERB + disproportionatePREPOSITION
Kết hợp từ của disproportionate
Collocation
Ví dụ

dường như không hợp lý

seem disproportionate

Khoảng cách giàu nghèo ở Mỹ có vẻ không cân xứng so với các nước khác.

The wealth gap in America seems disproportionate compared to other countries.

không cân xứng

be disproportionate

Sự phân phối tài sản trong thành phố không công bằng giữa cư dân.

The wealth distribution in the city is disproportionate among its residents.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh